Dịch

easy

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)thán từ (interjection)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. dễ, dễ dàngtính từA1not difficult; needing little effort or thought to do or understand
  2. thoải mái, an nhàn, êm áitính từB1giving or feeling comfort, relaxation, or freedom from worry or pain
  3. tự nhiên, ung dung, phóng khoángtính từB2relaxed and natural in manner, without formality or stiffness
  4. thư thả, ung dung, dễ dàngtrạng từA2in a relaxed, calm, or effortless manner

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. easyNguyên thể (infinitive)
  2. easiesSố nhiều (plural)
  3. easiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. easyingPhân từ I (present participle)
  5. easierSo sánh hơn (comparative)
  6. more easySo sánh hơn (comparative)
  7. easiestSo sánh nhất (superlative)
  8. most easySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • easy to do sthdễ làm gìIt's easy to forget how we lived before the internet.Dễ quên chúng ta đã sống thế nào trước khi có internet.
  • easy for sb (to do sth)dễ với ai (để làm gì)It's easy for you to criticize.Bạn dễ dàng chỉ trích.

Cụm từ (phrase)

easy moneydanh từTiền kiếm dễ dàng
easy targetdanh từMục tiêu dễ nhắm tới
easy to understandDễ hiểu
easy way outLối thoát dễ dàng
go easy on someoneNương tay với ai
take it easyđộng từ, thán từThư giãn, nghỉ ngơi, bình tĩnh
go easyđộng từHãy đối xử nhẹ nhàng và thấu hiểu
have it easyđộng từCó điều kiện thuận lợi để có cuộc sống dễ dàng

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 2
Động từ (verb) 1
Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 1
Dễ dãi
  1. Consenting readily to sex.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

ease-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiesy

Ví dụ

  • .Cờ vua không phải là trò dễ chơi.
  • “[…] . — , , .”Cô ấy nhìn nhận toàn bộ vấn đề với vẻ nghiêm trọng tột độ. Nhưng những người khác đều thoải mái và vui vẻ—chỉ nghĩ đến đồ ăn ngon sắp được dọn lên, chiếc xe ngựa thuê, hoặc bất cứ điều gì.
  • ; cử chỉ tự nhiên; văn phong thanh thoát

AI