Nghĩa chính
- Tiền kiếm dễ dàngdanh từkhông đếm được (uncountable)Money that is easily acquired.
- Chính sách tiền tệ tạo ra tiền, tín dụng hoặc cả hai đều có sẵn cho nhiều người vay và với lãi suất tương đối thấpdanh từkhông đếm được (uncountable)A monetary policy that makes money, credit, or both readily available to many borrowers and at relatively low interest rates.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Xuất hiện ở từ khác
- easykết hợptiền kiếm được dễ dàng
Ví dụ
- […] , “ , .” , .
- / / /
- Ziri .