Dịch

tight money

danh từ (noun)
US/ˈtaɪt ˈmʌni/

Nghĩa chính

  1. Chính sách tiền tệ gây khó khăn cho việc có được tiền hoặc tín dụng đối với nhiều người đi vay và chỉ ở mức lãi suất tương đối caodanh từkhông đếm được (uncountable)A monetary policy that makes it difficult to obtain money or credit for many borrowers, and only at relatively high interest rates.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI