Dịch

hard

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 36 nghĩa
  1. cứng, rắntính từA1Solid, firm, and difficult to bend, break, or press.
  2. khó, khó khăn, hóc búatính từA1Difficult to do, understand, or solve.
  3. chăm chỉ, cật lực, mạnhtrạng từA1With a lot of effort, energy, or force.
  4. gian khổ, vất vả, nhọc nhằntính từB1Full of suffering, difficulty, or unhappiness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hardDạng gốc (base form)
  2. hardsSố nhiều (plural)
  3. harderSo sánh hơn (comparative)
  4. more hardSo sánh hơn (comparative)
  5. hardestSo sánh nhất (superlative)
  6. most hardSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hard to do sthkhó làm gìIt is hard to believe that she's only nine.Thật khó tin rằng cô ấy mới chỉ chín tuổi.
  • hard for sbkhó đối với aiIt must be hard for her, bringing up four children on her own.Chắc hẳn rất khó đối với cô ấy, một mình nuôi bốn đứa con.
  • hard for sb to do sthkhó để ai làm gìIt's hard for old people to change their ways.Người già khó thay đổi thói quen của họ.

36 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 27
Trạng từ (adverb) 4
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Nghiêm khắc
  1. Nghiêm khắc, khắc nghiệt, tàn nhẫnSevere, harsh, unfriendly, brutal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihard
  2. từ tiếng Anh cổheard
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hard(ī)
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiharden
  2. từ tiếng Anh cổheardian“to become hard”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hardēn

Ví dụ

  • Luckily she wasn’t there any more, no one was, when he returned from the Caribbean carnival damp-hatted and soaked through after being caught unprepared by a squall of hard, hot rain.May mắn là cô ấy không còn ở đó nữa, chẳng còn ai ở đó cả, khi anh trở về sau lễ hội carnival vùng Caribbean với chiếc mũ ẩm ướt và người ướt sũng vì bị bất ngờ bắt gặp một trận mưa rào rát buốt, nóng nực.
  • ;  ;  một vấn đề khó khăn;  một câu hỏi khó;  một chủ đề khó
  • một cuộc đời gian khổ

AI