Dịch

arduous

C2tính từ (adjective)
UK/ˈɑː.d͡ʒuː.əs/US/ˈɑɹ.d͡ʒu.əs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gian khổ, vất vả, cực nhọctính từNeeding or using up much energy; testing powers of endurance.
  2. Hiểm trở, khó đi, gian nantính từDifficult or exhausting to traverse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arduousDạng gốc (base form)
  2. more arduousSo sánh hơn (comparative)
  3. most arduousSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nồng nhiệt
  1. Nồng nhiệt, hăng hái, tha thiếtburning; ardent

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinharduus“lofty, high, steep, hard to reach, difficult, laborious”

Ví dụ

  • League's .Chelsea đã trụ lại và giờ có thể hướng sự chú ý đến trận chung kết Champions League gặp Bayern Munich tại Đức vào cuối tháng này khi họ phải đối mặt với nhiệm vụ ngày càng vất vả để kết thúc trong top bốn Ngoại hạng Anh.
  • . .Mike ngước nhìn lên con đường mòn trên núi hiểm trở. Họ đã leo núi suốt năm tiếng và anh bắt đầu thấy cáu kỉnh.
  • 1805-1814, , (), .Nơi ngọn lửa tinh thần nồng nhiệt của Isidore bùng cháy.

AI