Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gian khổ, vất vả, cực nhọctính từNeeding or using up much energy; testing powers of endurance.
- Hiểm trở, khó đi, gian nantính từDifficult or exhausting to traverse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arduousDạng gốc (base form)
- more arduousSo sánh hơn (comparative)
- most arduousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc arduous1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nồng nhiệt
- Nồng nhiệt, hăng hái, tha thiếtburning; ardent
Xuất hiện ở từ khác
- simpletrái nghĩagian khổ, khó khăn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinharduus“lofty, high, steep, hard to reach, difficult, laborious”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- League's .Chelsea đã trụ lại và giờ có thể hướng sự chú ý đến trận chung kết Champions League gặp Bayern Munich tại Đức vào cuối tháng này khi họ phải đối mặt với nhiệm vụ ngày càng vất vả để kết thúc trong top bốn Ngoại hạng Anh.
- . .Mike ngước nhìn lên con đường mòn trên núi hiểm trở. Họ đã leo núi suốt năm tiếng và anh bắt đầu thấy cáu kỉnh.
- 1805-1814, , (), .Nơi ngọn lửa tinh thần nồng nhiệt của Isidore bùng cháy.