Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc chất lượng của sự gian khổ; độ dốc, khó khăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being arduous; steepness, difficulty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arduityDạng gốc (base form)
- arduitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinharduitās