Dịch

arduity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của sự gian khổ; độ dốc, khó khăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being arduous; steepness, difficulty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arduityDạng gốc (base form)
  2. arduitiesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinharduitās

AI