Dịch

strenuous

C1tính từ (adjective)
US/ˈstɹɛ.nju.əs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mạnh mẽ, hăng háitính từHaving great vigour or energy; forceful.
  2. Nặng nhọc, vất vảtính từRequiring great exertion; very laborious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strenuousDạng gốc (base form)
  2. more strenuousSo sánh hơn (comparative)
  3. most strenuousSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhstrenuus“quick”

Ví dụ

  • ‐ .Chúng ta chỉ có thể đạt được sự giống thần thánh này bằng nỗ lực trí tuệ bền bỉ và gian khổ.
  • .Cô ấy là người ủng hộ nhiệt thành quyền của phụ nữ.
  • .Cuộc leo núi rất vất vả.

AI