Nghĩa chính
- Mạnh mẽ, hăng háitính từHaving great vigour or energy; forceful.
- Nặng nhọc, vất vảtính từRequiring great exertion; very laborious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strenuousDạng gốc (base form)
- more strenuousSo sánh hơn (comparative)
- most strenuousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc strenuousĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhstrenuus“quick”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‐ .Chúng ta chỉ có thể đạt được sự giống thần thánh này bằng nỗ lực trí tuệ bền bỉ và gian khổ.
- .Cô ấy là người ủng hộ nhiệt thành quyền của phụ nữ.
- .Cuộc leo núi rất vất vả.