Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kiên quyết, quả quyếttính từFirm, unyielding, determined.
- Người kiên quyếtdanh từA determined person; one showing resolution.
- Hình chiếu vectordanh từA projection onto an arbitrary vector.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resoluteDạng gốc (base form)
- resolutesSố nhiều (plural)
- more resoluteSo sánh hơn (comparative)
- resoluterSo sánh hơn (comparative)
- most resoluteSo sánh nhất (superlative)
- resolutestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Resolute Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng Qikiqtaaluk đường thủy ở Bắc Cực, Nunavut |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chắc chắn
- Chắc chắn, tin chắcConvinced; satisfied; sure.
Ví dụ
- .Anh đã kiên quyết với quyết định ở lại.
- .Anh ấy kiên quyết khẳng định mình vô tội.
- Majesty’s .Mệnh lệnh của bệ hạ rất nhanh chóng và kiên quyết.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chắc chắn
Họ từ (word family)
cùng gốc resoluteNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha