steady
B1tính từ (adjective)động từ (verb)trợ từ (particle)danh từ (noun)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Vững vàng, vững chắctính từFirm in standing or position; not tottering or shaking; fixed; firm.
- Làm ổn định, giữ vữngđộng từngoại động từ (transitive)To stabilize; to prevent from shaking.
- Liên tụctrợ từAspect marker indicating consistency or intensity.
- Điểm tựa, chỗ dựadanh từA rest or support, as for the hand, a tool, or a piece of work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- steady (yourself/sb/sth)giữ cho ai/cái gì ổn định
- steady against sthổn định so với cái gìThe pound steadied against the dollar.Bảng Anh ổn định so với đô la.
- steady sb/sthlàm ai/cái gì bình tĩnh
- steady onkhoan đã
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Thán từ (interjection) 1
Kiên định
- Kiên định, kiên quyếtConstant in feeling, purpose, or pursuit; not fickle, changeable, or wavering; not easily moved or persuaded to alter a purpose; resolute.
Xuất hiện ở từ khác
- flatđồng nghĩaÍt biến động, nhưng vẫn có thể thay đổi từ từ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc steadyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistedy
- từ tiếng Anh cổstæþþiġ
- dịch sát từ tiếng Hà Lan trung đạistēdig
Ví dụ
- , , , .Bàn chân vững vàng, đôi tay siêng năng, ánh mắt cảnh giác và trái tim kiên định.
- , , một người đàn ông kiên định trong nguyên tắc, mục đích hoặc theo đuổi mục tiêu
- một chuyến đi trơn tru