Dịch

steady

B1tính từ (adjective)động từ (verb)trợ từ (particle)danh từ (noun)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Vững vàng, vững chắctính từFirm in standing or position; not tottering or shaking; fixed; firm.
  2. Làm ổn định, giữ vữngđộng từngoại động từ (transitive)To stabilize; to prevent from shaking.
  3. Liên tụctrợ từAspect marker indicating consistency or intensity.
  4. Điểm tựa, chỗ dựadanh từA rest or support, as for the hand, a tool, or a piece of work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steadyNguyên thể (infinitive)
  2. steadiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. steadiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. steadyingPhân từ I (present participle)
  5. steadierSo sánh hơn (comparative)
  6. steadiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • steady (yourself/sb/sth)giữ cho ai/cái gì ổn định
  • steady against sthổn định so với cái gìThe pound steadied against the dollar.Bảng Anh ổn định so với đô la.
  • steady sb/sthlàm ai/cái gì bình tĩnh
  • steady onkhoan đã

12 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Thán từ (interjection) 1
Kiên định
  1. Kiên định, kiên quyếtConstant in feeling, purpose, or pursuit; not fickle, changeable, or wavering; not easily moved or persuaded to alter a purpose; resolute.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trơn tru
Bình tĩnh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistedy
  2. từ tiếng Anh cổstæþþiġ
  3. dịch sát từ tiếng Hà Lan trung đạistēdig

Ví dụ

  • , , , .Bàn chân vững vàng, đôi tay siêng năng, ánh mắt cảnh giác và trái tim kiên định.
  • , , một người đàn ông kiên định trong nguyên tắc, mục đích hoặc theo đuổi mục tiêu
  • một chuyến đi trơn tru

AI