Nghĩa chính
- Vững chắc, đều, không thay đổitrạng từIn a steady manner; with a steady progression.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- steadilyDạng gốc (base form)
- more steadilySo sánh hơn (comparative)
- most steadilySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beat steadily | Đập đều |
Họ từ (word family)
cùng gốc steadilyVí dụ
- , , .Cô ấy nói hơi ngọng, như một bé gái, mắt vẫn nhìn anh trong khi đều đặn uống ly whisky đầy.
- .Algiers đang phát triển đều đặn.
- .Điểm số của anh ấy giảm đều đặn.