Dịch

steadily

B1TOEICtrạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Vững chắc, đều, không thay đổitrạng từIn a steady manner; with a steady progression.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steadilyDạng gốc (base form)
  2. more steadilySo sánh hơn (comparative)
  3. most steadilySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

beat steadilyĐập đều

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Cô ấy nói hơi ngọng, như một bé gái, mắt vẫn nhìn anh trong khi đều đặn uống ly whisky đầy.
  • .Algiers đang phát triển đều đặn.
  • .Điểm số của anh ấy giảm đều đặn.

AI