Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beat steadily
US
/ˈ
b
i
t
ˈ
s
t
ɛ
d
ə
l
i
/
Nghĩa chính
1
Đập đều
Ví dụ
Her
heart
beat
steadily
during
the
test
.
Trong khi kiểm tra, tim cô ấy đập đều.
Xuất hiện ở từ khác
beat
kết hợp
đập đều
AI
1
Đập đều
1
Đập đều
1
Đập đều