Dịch

staunch

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/stoːn(t)ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Kín nướctính từNot permitting water or some other liquid to escape or penetrate; watertight.
  2. Kín khí, không lọt khítính từImpermeable to air or other gases; airtight.
  3. Vững chắc, kiên cốtính từStrongly built; also, in good or strong condition.
  4. Khí độc hầm mỏdanh từSynonym of afterdamp (“suffocating gases present in a coal mine after an explosion caused by firedamp”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. staunchDạng gốc (base form)
  2. stauncherSo sánh hơn (comparative)
  3. staunchestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • staunch sthcầm máu cho cái gì

Cụm từ (phrase)

staunch democratNgười kiên định ủng hộ dân chủ
staunch advocateNgười ủng hộ trung kiên
staunch defenderNgười bảo vệ kiên định
staunch supportersNhững người ủng hộ kiên trung

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 3
Kiên định
  1. Kiên định, vững vàng, trung thànhStaying true to one's aims or principles; firm, resolute, unswerving.

Ví dụ

  • .Nếu không có tiền tuyến vững chắc của chúng ta, kẻ thù đã đập tan trung đoàn.
  • .Anh ấy vẫn luôn là người ủng hộ trung thành của tôi qua mọi kỳ bầu cử.
  • .Anh ấy là một đảng viên Dân chủ trung thành.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vững chắc
Thận trọng

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistaunch
  2. từ tiếng Anglo-Normanestaunche
  3. từ tiếng Pháp cổestanche“firm; watertight”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistaunchen
  2. từ tiếng Anglo-Normanestauncher
  3. từ tiếng Pháp cổestancher
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistaunche
  2. từ tiếng Pháp cổestanche“pond; tank”

AI