Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thận trọng, cẩn thậntính từCautious; restrained.
- Có dự báo thận trọngtính từA good outcome has fair odds of happening but close monitoring is important because odds of deterioration are not low.
- Được giám sát, được trông coitính từWatched over; supervised.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của guardđộng từsimple past and past participle of guard
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guardedDạng gốc (base form)
- more guardedSo sánh hơn (comparative)
- most guardedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| guarded approach | Cách tiếp cận thận trọng | |
| guarded estimate | Ước tính thận trọng | |
| guarded optimism | Lạc quan thận trọng | |
| guarded reply | Câu trả lời thận trọng | |
| guarded response | Phản ứng thận trọng | |
| guarded tone | Giọng điệu thận trọng | |
| guarded prognosis | Tiên lượng dè dặt | |
| guarded rightsdanh từ | danh từ | Những quyền được hiến pháp quy định được đảm bảo cho mọi cá nhân trong xã hội; nhân quyền |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có tấm chắn
- Có tấm chắn, có bảo vệHaving a guard, e.g. a crossguard (on a sword), a faceguard (on a helmet), or a hatguard (on a chapeau).
Họ từ (word family)
cùng gốc guardedVí dụ
- , , , ( ).Sable, một con đại bàng trưng bày argent, đội vương miện với mũ bầu cử, một con argent được bảo vệ (hoặc ermine).
- câu trả lời thận trọng
- Gustavo .Gustavo bảo vệ thanh kiếm.