Nghĩa chính
Thêm 40 nghĩa- mở, thông, hở, trốngtính từA1không so sánh (not comparable)Not closed, blocked, or covered; allowing passage, flow, or exposure.
- mở, bật, mở ra, khai thôngđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make something open, clear, accessible, active, or available for use.
- mở, khởi chạyđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To open or start a file, document, website, or application on a device.
- mở cửa, sẵn sàng, truy cập mởtính từA2không so sánh (not comparable)Available or operating for use; allowing access or freely licensed and usable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- open to sthtrống mở ra cái gìThe hall of the old house was open to the sky.Sảnh của ngôi nhà cũ trống mở ra bầu trời.
- open to sbmở cho ai
- open with sbcởi mở với aiShe was always open with her parents.Cô ấy luôn cởi mở với cha mẹ.
- open about sthcởi mở về việc gìHe was quite open about his reasons for leaving.Anh ấy khá cởi mở về lý do rời đi.
- open (sth)mở (cái gì)
- open sthmở cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
40 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 23
Động từ (verb) 12
Danh từ (noun) 5
Cởi mở
- Cởi mở, tiếp thuReceptive.
Xuất hiện ở từ khác
- accessđồng nghĩaChỉ mở tệp hoặc trang; access còn có nghĩa được phép sử dụng chúng.
- clearđồng nghĩamở, không bị chặn
- closetrái nghĩamở ra
- closedtrái nghĩachưa quyết định
- honestđồng nghĩaSẵn sàng chia sẻ ý kiến hoặc cảm xúc.
- openeddễ nhầm“open” là dạng hiện tại hoặc tính từ, còn “opened” là quá khứ hoặc tính từ mô tả trạng thái đã mở.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc openNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiopen
- từ tiếng Anh cổopen“open”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*opan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Băng đã tan và kênh được mở trở lại.
- .Đây là lựa chọn duy nhất mà chúng tôi có.
- .. , 43% , .Một cuộc khảo sát tại Anh cho thấy thái độ đối với giao thông công cộng đã thụt lùi hai thập kỷ, khi chỉ có 43% tài xế sẵn lòng giảm dùng xe cá nhân, ngay cả khi giao thông công cộng được cải thiện.