Dịch

open

A1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 40 nghĩa
  1. mở, thông, hở, trốngtính từA1không so sánh (not comparable)Not closed, blocked, or covered; allowing passage, flow, or exposure.
  2. mở, bật, mở ra, khai thôngđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make something open, clear, accessible, active, or available for use.
  3. mở, khởi chạyđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To open or start a file, document, website, or application on a device.
  4. mở cửa, sẵn sàng, truy cập mởtính từA2không so sánh (not comparable)Available or operating for use; allowing access or freely licensed and usable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. openNguyên thể (infinitive)
  2. opensSố nhiều (plural)
  3. openedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. openingPhân từ I (present participle)
  5. more openSo sánh hơn (comparative)
  6. openerSo sánh hơn (comparative)
  7. most openSo sánh nhất (superlative)
  8. openestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • open to sthtrống mở ra cái gìThe hall of the old house was open to the sky.Sảnh của ngôi nhà cũ trống mở ra bầu trời.
  • open to sbmở cho ai
  • open with sbcởi mở với aiShe was always open with her parents.Cô ấy luôn cởi mở với cha mẹ.
  • open about sthcởi mở về việc gìHe was quite open about his reasons for leaving.Anh ấy khá cởi mở về lý do rời đi.
  • open (sth)mở (cái gì)
  • open sthmở cái gì

40 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 23
Động từ (verb) 12
Danh từ (noun) 5
Cởi mở
  1. Cởi mở, tiếp thuReceptive.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiopen
  2. từ tiếng Anh cổopen“open”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*opan

Ví dụ

  • .Băng đã tan và kênh được mở trở lại.
  • .Đây là lựa chọn duy nhất mà chúng tôi có.
  • .. , 43% , .Một cuộc khảo sát tại Anh cho thấy thái độ đối với giao thông công cộng đã thụt lùi hai thập kỷ, khi chỉ có 43% tài xế sẵn lòng giảm dùng xe cá nhân, ngay cả khi giao thông công cộng được cải thiện.

AI