开
開HSK1
Hay gặpHán-Việt: khai
kāi
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- mởđộng từto open something closed such as a door, window, box, or eyes
- bật, mởđộng từto turn on or operate an electrical device, light, computer, or machine
- lái, điều khiểnđộng từto drive or operate a vehicle such as a car, train, or airplane
- kê, viết, xuấtđộng từto write out or issue documents like prescriptions, invoices, or checks
Chữ và bộ thủ (character, radical)
开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, startCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Sôi
- to boil
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Bắt đầu trò chơi đi.
- !Diễn!
- !Không được giẫm lên cỏ.