Dịch

开发票

Hán-Việt: khai phát phiếu
kāi fā piào

Nghĩa chính

  1. Xuất hóa đơn

Chữ và bộ thủ (character, radical)

开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, start
发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hair
票
piàophiếu
Bộ: 示 · thị (chỉ bảo, thần đất)11 nét
slip of paper or bamboo; ticket

AI