Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hóa đơndanh từA bill; a commercial document issued by a seller to a buyer indicating the products, quantities and agreed prices for products or services that the seller has already provided the buyer with. An invoice indicates that, unless paid in advance, payment is due by the buyer to the seller, according to the agreed terms.
- Lô hàng, kiện hàngdanh từThe lot or set of goods as shipped or received.
- Giá gốc, giá nhậpdanh từThe price which a seller or dealer pays the manufacturer for goods to be sold.
- Xuất hóa đơn cho, gửi hóa đơn chođộng từngoại động từ (transitive)To bill; to issue an invoice to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- invoice sb (for sth)gửi hóa đơn cho ai (về việc gì)You will be invoiced for these items at the end of the month.Bạn sẽ nhận được hóa đơn cho những món hàng này vào cuối tháng.
- invoice sth (to sb/sth)lập hóa đơn cái gì (cho ai/vào đâu)Invoice the goods to my account.Hãy ghi hóa đơn hàng hóa vào tài khoản của tôi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| invoice number | Số hóa đơn | |
| issue an invoice | Xuất hóa đơn | |
| pay an invoice | Thanh toán hóa đơn | |
| send an invoice | Gửi hóa đơn | |
| tax invoice | Hóa đơn thuế | |
| vat invoice | Hóa đơn giá trị gia tăng | |
| e-invoicedanh từ | danh từ | Hóa đơn được gửi bằng phương tiện điện tử tới người nhận |
| commercial invoicedanh từ | danh từ | Tài liệu chứa thông tin chi tiết về hàng hóa, dịch vụ trong thương mại; đặc biệt có loại dùng làm tờ khai hải quan |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Hóa đơn thuế
- Hóa đơn thuế, hóa đơn xổ sốA kind of receipt that serves as a tax document and sometimes also as a lottery ticket.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc invoiceNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạienvois
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi đã gửi các hóa đơn để thanh toán.
- .Thương nhân nhận được một lô hàng lớn.
- .Ngày mai tôi sẽ gửi hóa đơn cho nhà cung cấp của mình.
Xuất hiện ở từ khác
- billdễ nhầm, đồng nghĩahóa đơn thương mại chính thức gửi giữa các công ty, tổ chức để yêu cầu thanh toán hàng hóa hoặc dịch vụ