abierto
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/aˈbjeɾto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- mở, không khóatính từA1not closed or locked; able to be opened, used, or entered
- mở cửa, đang hoạt độngtính từA2a shop or service is open and serving customers
- cởi mở, phóng khoángtính từB1receptive and willing to consider new ideas or changes
- thẳng thắn, bộc trựctính từB2candid or outspoken; open about one's opinions and feelings
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con los brazos abiertos | Rộng mở vòng tay | |
| mar abierto | Biển khơi | |
| abierto a nuevas ideas | Cởi mở với những ý tưởng mới | |
| libro abiertodanh từ | danh từ | Mở cuốn sách |
| a campo abiertotrạng từ | trạng từ | Ngoài trời |
| abierto de mentetính từ | tính từ | Khai phóng, phóng khoáng, cởi mở |
| a corazón abierto | Trái tim rộng mở | |
| ver el cielo abiertođộng từ | động từ | Nhìn thấy một cơ hội; nhìn thấy cơ hội của một người |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Mở
- Mở, không hạn chếopen-ended (i.e. unrestricted)
- open (uttered with a wide opening of articulators)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc abiertoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy có tính cách cởi mở và thoải mái.
- .Con đỡ đầu của tôi vừa mở một văn phòng luật sư.
- ¡ ! ¡ !Hôi quá! Thùng rác đang mở nắp kìa!