abrir
A1giống đực (masculine)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp/aˈbɾiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- mở, mở rađộng từA1to open something such as a door, window, suitcase, box
- mởđộng từA1to turn on a tap, valve or pipe
- mở khóađộng từA1to unlock something such as a door, car or phone
- khai trương, mở cửa hàngđộng từA2to open or start a business, shop or restaurant
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể abrirDanh động từ abriendoPhân từ abierto
| Presente | |
|---|---|
| yo | abro |
| tú | abres |
| él/ella/Ud. | abre |
| nosotros | abrimos |
| vosotros | abrís |
| ellos/Uds. | abren |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abrir el apetito | Kích thích vị giác | |
| abrir la boca | Mở miệng | |
| abrir la puerta | Mở cửa | |
| abrir los ojos | Mở mắt, nhận ra sự thật | |
| abrir una cuenta | Mở tài khoản | |
| en un abrir y cerrar de ojos | Trong chớp mắt | |
| abrir el grifo | Mở vòi nước | |
| abrir la cerradura | Mở khóa |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Cạy
- Cạy, khui, đập vỡto crack, crack open, to pop (e.g., a safe, a bottle, a coconut)
Họ từ (word family)
cùng gốc abrirVí dụ
- .Anh ấy đã mở cửa sổ để phòng được thoáng khí.
- .Claudia sẽ làm việc đó trong chớp mắt.
- .Tôi chắc chắn mình đã nghe thấy tiếng cửa mở.