abril
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/aˈbɾil/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tháng Tưdanh từA1The fourth month of the year.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abrilDạng gốc (base form)
- abrilesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a finales de abril | Cuối tháng Tư | |
| a primeros de abril | Đầu tháng Tư | |
| abril aguas mil | Mưa rào tháng Tư | |
| en abril | Vào tháng Tư | |
| en abril aguas milcụm từ | cụm từ | Tháng 4 trời mưa nhiều |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tuổi xuân
- Tuổi xuân, tuổi đờiyears of age
Xuất hiện ở từ khác
- AprilTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc abrilVí dụ
- .Anh ấy đã sang châu Mỹ vào cuối tháng Tư.
- .Cô ấy đã đi Mỹ vào cuối tháng Tư.
- .Giải marathon quốc tế sẽ diễn ra vào tháng Tư.