taco
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈtako/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Chốt, cọc ghimdanh từpeg (a short, thick piece of wood, metal, or other material)
- Tắc kê, then gỗdanh từdowel (a longer piece of wood, plastic, or other material)
- Cơ bi-a, gậy bi-adanh từcue (a stick used to play billiards, snooker, pool, etc)
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại trình bày của tacarđộng từfirst-person singular present indicative of tacar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| taco de madera | Khối gỗ | |
| taco de metal | Khối kim loại | |
| taco chinodanh từ | danh từ | Chả giò |
| taco de ojodanh từ | danh từ | Một cảnh tượng tốt đẹp hoặc dễ chịu; một cảnh tượng gây đau mắt |
| tacones altos | Giày cao gót |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Môn bi-a
- billiards
Ví dụ
- .Anh ấy thích ăn các món như tacos và pizza.
- .Đây là lần đầu tôi thốt ra lời chửi thề trong xe.
- .Taco của tôi không dày bằng của bạn.