Dịch

taco

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈtako/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Chốt, cọc ghimdanh từpeg (a short, thick piece of wood, metal, or other material)
  2. Tắc kê, then gỗdanh từdowel (a longer piece of wood, plastic, or other material)
  3. Cơ bi-a, gậy bi-adanh từcue (a stick used to play billiards, snooker, pool, etc)
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại trình bày của tacarđộng từfirst-person singular present indicative of tacar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tacoDạng gốc (base form)
  2. tacosSố nhiều (plural)
  3. taquitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

taco de maderaKhối gỗ
taco de metalKhối kim loại
taco chinodanh từChả giò
taco de ojodanh từMột cảnh tượng tốt đẹp hoặc dễ chịu; một cảnh tượng gây đau mắt
tacones altosGiày cao gót

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Môn bi-a
  1. billiards

Ví dụ

  • .Anh ấy thích ăn các món như tacos và pizza.
  • .Đây là lần đầu tôi thốt ra lời chửi thề trong xe.
  • .Taco của tôi không dày bằng của bạn.

AI