Dịch

装

裝
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: trang
zhuāng

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đồ trang điểm, đồ trang sứcadornment
  2. Trang điểm, hóa trang, điểm trangto adorn
  3. Trang phục, y phụcdress
  4. Quần áo, trang phụcclothing

Chữ và bộ thủ (character, radical)

装
zhuāngtrang
Bộ: 衣 · y (áo, quần áo)12 nét
dress, clothes, attire; fill

Cụm từ (phrase)

伪装Ngụy trang
假装Giả vờ, làm bộ
包装Đóng gói
安装Cài đặt, lắp đặt
服装Lễ phục, trang phục
装满Chứa đầy
武装Vũ khí
装备Trang thiết bị, thiết bị

8 nghĩa khác

Nghĩa 8
Trang phục diễn xuất
  1. Trang phục diễn xuất, hóa trangcostume (of an actor in a play)

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
  • ,。Cô ấy giả vờ ngủ, vì thế cô ấy không ngáy.
  • 。Hãy coi như chúng ta là người ngoài hành tinh.

AI