装
裝HSK2
Hay gặpHán-Việt: trang
zhuāng
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đồ trang điểm, đồ trang sứcadornment
- Trang điểm, hóa trang, điểm trangto adorn
- Trang phục, y phụcdress
- Quần áo, trang phụcclothing
Chữ và bộ thủ (character, radical)
装
zhuāngtrang
Bộ: 衣 · y (áo, quần áo)12 nét
dress, clothes, attire; fillCụm từ (phrase)
8 nghĩa khác
Nghĩa 8
Trang phục diễn xuất
- Trang phục diễn xuất, hóa trangcostume (of an actor in a play)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
- ,。Cô ấy giả vờ ngủ, vì thế cô ấy không ngáy.
- 。Hãy coi như chúng ta là người ngoài hành tinh.