Dịch

fix

A2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. sửa, khắc phụcđộng từA2ngoại động từ (transitive)to repair or mend something
  2. đặt, ấn địnhđộng từA2ngoại động từ (transitive)to set or arrange a date, price, etc.
  3. rắc rối, tình cảnh khódanh từA2a difficult or problematic situation
  4. sửa chữa, bảo trìdanh từA2a repair or corrective action

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fixNguyên thể (infinitive)
  2. fixesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fixedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fixt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. fixingPhân từ I (present participle)
  6. fixerNgười làm (agent noun)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fix sthsửa cái gì
  • fix sth for sthđịnh cái gì vào việc gìA second trial date was fixed for 7th December.Ngày xét xử thứ hai được định vào ngày 7 tháng 12.
  • fix sth at sthđịnh cái gì ở mức gìThey fixed the rent at £200 a week.Họ định tiền thuê ở mức 200 bảng một tuần.
  • fix sth upsắp xếp cái gìYou have to fix visits up in advance with the museum.Bạn phải sắp xếp các chuyến thăm trước với bảo tàng.
  • fix sth up for sbsắp xếp cái gì cho aiJust give me a list of your friends, and I'll fix things up for them.Chỉ cần đưa tôi danh sách bạn bè của bạn, tôi sẽ sắp xếp mọi thứ cho họ.
  • fix sth with sbsắp xếp cái gì với aiDon't worry, I'll fix it with Sarah.Đừng lo, tôi sẽ sắp xếp với Sarah.

23 nghĩa khác

Động từ (verb) 15
Danh từ (noun) 8
Chuẩn bị
  1. có hai tân ngữ (ditransitive)Chuẩn bị, pha chế, làmTo prepare (food or drink).

Ví dụ

  • ?Bạn có thể sửa xe máy của tôi được không?
  • .Hiến pháp ấn định ngày Quốc hội phải nhóm họp.
  • .Cô ấy chuẩn bị bữa tối cho bọn trẻ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sửa chữa
Chuẩn bị
Đâm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifixen
  2. từ tiếng Pháp cổ*fixer
  3. từ tiếng Latinhfīxus“immovable; steady; stable; fixed”

AI