Dịch

定

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: định
dìng

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. xác định, quyết định, ấn địnhđộng từto decide something or set a time, price, standard, etc. so it is fixed.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

定
dìngđịnh
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)8 nét
decide, settle, fix

Cụm từ (phrase)

下定决心Hạ quyết tâm
定时间Ấn định thời gian
定规矩Đặt ra quy củ
定价Định giá
定标准Đặt tiêu chuẩn
决定Quyết định, định đoạt
一定Nhất định, chắc chắn
规定Quy định, định mức

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Đặt mua
  1. Đặt mua, đặt trướcto subscribe to (a newspaper etc); to book (tickets etc); to order (goods etc)

AI