fijar
B2động từ (verb)
/fiˈxaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sửa chữa, buộc chặt, thiết lập, xác địnhđộng từto fix, fasten, set, establish, determine
- Ghim; cặpqua tiếng Anhđộng từto pin
- Ýđộng từto notice
- Gian lận (một bài kiểm tra)động từTo cheat on (a test)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể fijarDanh động từ fijandoPhân từ fijado
| Presente | |
|---|---|
| yo | fijo |
| tú | fijas |
| él/ella/Ud. | fija |
| nosotros | fijamos |
| vosotros | fijáis |
| ellos/Uds. | fijan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fijar una meta | Đặt ra mục tiêu | |
| fijar la mirada | Nhìn chăm chú | |
| fijar objetivos | Đặt ra các mục tiêu | |
| fijar el precio | Ấn định giá | |
| fijar una fecha | Ấn định ngày | |
| fijar la agenda | Ấn định chương trình nghị sự | |
| fijar un objetivo | Đặt ra mục tiêu |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xác định
- to determine, ascertain
Xuất hiện ở từ khác
- setTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc fijarVí dụ
- .
- .
- .