确定
確定HSK3
Hay gặpHán-Việt: xác định
què dìng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chắc chắn, biết chắcđộng từto be certain or sure about something
- xác định, ấn định, chốtđộng từto determine, fix, or decide on something firmly
- rõ ràng, xác định, cố địnhtính từdefinite, fixed, or clearly established
- xác nhận, đồng ýđộng từto confirm; OK button in user interfaces
Chữ và bộ thủ (character, radical)
确
quèxác
Bộ: 石 · thạch (đá)12 nét
sure, certain; real, true定
dìngđịnh
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)8 nét
decide, settle, fixCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Công nhận
- Công nhận, thừa nhậnto recognize
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn có chắc bạn và Tom có đủ nước không?
- ?Mày có chắc là không muốn ngủ trên nó?
- ?Bạn chắc chắn không?