Dịch

确定

確定
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: xác định
què dìng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chắc chắn, biết chắcđộng từto be certain or sure about something
  2. xác định, ấn định, chốtđộng từto determine, fix, or decide on something firmly
  3. rõ ràng, xác định, cố địnhtính từdefinite, fixed, or clearly established
  4. xác nhận, đồng ýđộng từto confirm; OK button in user interfaces

Chữ và bộ thủ (character, radical)

确
quèxác
Bộ: 石 · thạch (đá)12 nét
sure, certain; real, true
定
dìngđịnh
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)8 nét
decide, settle, fix

Cụm từ (phrase)

最终确定Chốt lại cuối cùng
基本确定Cơ bản xác định
无法确定Không thể xác định
确定时间Ấn định thời gian
确定目标Xác định mục tiêu
重新确定Xác định lại
确定答案Câu trả lời chắc chắn
确定方向Xác định phương hướng

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Công nhận
  1. Công nhận, thừa nhậnto recognize

Ví dụ

  • ?Bạn có chắc bạn và Tom có đủ nước không?
  • ?Mày có chắc là không muốn ngủ trên nó?
  • ?Bạn chắc chắn không?

AI