cierto
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)từ hạn định (determiner)
Hay gặp/ˈθjeɾto/nguồn
Nghĩa chính
- đúng, có thật, chính xáctính từA2In accordance with fact or reality; true.
- nào đó, nhất địnhtừ hạn địnhB1Used to refer to a particular but unspecified person, thing, or amount.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ciertoDạng gốc (base form)
- certísimoSo sánh nhất (superlative)
- ciertísimoSo sánh nhất (superlative)
- ciertasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- ciertosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- ciertaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar por cierto | Coi là đúng, tin là thật | |
| es cierto que | Đúng là, có thật là | |
| hasta cierto punto | Đến một mức độ nào đó | |
| por cierto | Nhân tiện, đúng thật | |
| de ciertotrạng từ | trạng từ | Chắc chắn |
| al ciertotrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với de cierto |
| en cierto sentidotrạng từ | trạng từ | Ở một mức độ nào đó, theo một cách nào đó, theo một nghĩa nào đó |
| en cierto modotrạng từ | trạng từ | Phần nào; theo một cách nào đó; ở một mức độ nhất định |
Họ từ (word family)
cùng gốc ciertoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ta đã lừa cô ấy khiến cô ấy tin rằng điều đó là sự thật.
- , .Chắc chắn là không, tôi không đồng ý với ngài.
- ¿ ?Có thật là anh ấy đã bán những bức ảnh với giá đó không?