Dịch

certain

A2tính từ (adjective)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặp
UK/ˈsɜː.tən/US/ˈsɝ.tən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. chắc chắn, tin chắctính từA2completely sure of something, or knowing without doubt that something is true
  2. chắc chắn, chắc chắn xảy ratính từB1known for certain to be true or to happen
  3. nào đó, nhất địnhtính từB1used to refer to a particular person or thing without naming or describing them exactly
  4. một số, nhất địnhtừ hạn địnhB1used to refer to some particular people or things but not all of them

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. certainDạng gốc (base form)
  2. more certainSo sánh hơn (comparative)
  3. certainerSo sánh hơn (comparative)
  4. most certainSo sánh nhất (superlative)
  5. certainestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • certain (that)…chắc chắn rằng…She wasn’t certain (that) he had seen her.Cô ấy không chắc chắn rằng anh ấy đã nhìn thấy cô.
  • certain about sthchắc chắn về việc gìAre you absolutely certain about this?Bạn có hoàn toàn chắc chắn về điều này không?
  • certain of sthchắc chắn về việc gìI am not certain of the precise date.Tôi không chắc chắn về ngày chính xác.
  • certain who/where, etc…chắc chắn ai/ở đâu, v.v…I'm not certain who was there.Tôi không chắc chắn ai đã ở đó.
  • it is certain (that)…chắc chắn rằng…It is certain that they will agree.Chắc chắn là họ sẽ đồng ý.
  • certain to do sthchắc chắn sẽ làm gìShe looks certain to win an Oscar.Cô ấy có vẻ chắc chắn sẽ giành được Oscar.

Cụm từ (phrase)

certain amountMột lượng nhất định
feel certainCảm thấy chắc chắn
for certaincụm giới từChắc chắn
make certainđộng từĐảm bảo chắc chắn
to a certain extentỞ một mức độ nào đó
under certain circumstancesTrong những hoàn cảnh nhất định
a certain amountMột lượng nhất định
of a certaintrạng từChắc chắn

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Đại từ (pronoun) 1
Nào đó
  1. Nào đó, tên làNamed but not previously mentioned.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nào đó
Ai đó
Quyết tâm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicerteyn
  2. từ tiếng Pháp cổcertain
  3. từ tiếng Latinhcertus“fixed, resolved, certain”

Ví dụ

  • .Tôi chắc chắn là Tom sẽ thắng.
  • , .Sau khi thực hiện thêm nhiều thí nghiệm, lý thuyết này đã chắc chắn và cuộc tranh cãi đã kết thúc.
  • , .Mỗi buổi sáng, cô đều thấy một người đàn ông nào đó lao qua cửa sổ phòng cô trên đường đi làm.

AI