Dịch

certainly

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈsɜː.tn̩.li/US/ˈsɝ.tn̩.li/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chắc chắn, nhất địnhtrạng từWithout doubt, surely.
  2. Dĩ nhiên, tất nhiên, được chứtrạng từAn emphatic affirmative answer; of course.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. certainlyDạng gốc (base form)
  2. more certainlySo sánh hơn (comparative)
  3. most certainlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

almost certainlyGần như chắc chắn
certainly notChắc chắn không

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Chắc chắn
  1. In a way which is certain; with certainty.

Nguồn gốc (etymology)

certain-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạicerteynly

Ví dụ

  • ' ' -' ()!''Bây giờ tôi đã lớn rồi' -'Bạn chắc chắn đã (trưởng thành)!'
  • ?  , .Bạn có muốn dùng với đá không? Dĩ nhiên rồi, và cho tôi thêm chanh nhé.
  • " " .Mô-men xoắn được dồn vào trục sau đặc biệt và chiếc xe bò như xe tăng nhưng rất vững vàng qua các chướng ngại vật mà không hề bị xóc hay ngập ngừng.

AI