Dịch

eventually

B1trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ɪˈvɛn.tjʊ.li/US/ɪˈvɛn.t͡ʃu.ə.li/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cuối cùng, rốt cuộctrạng từB1không so sánh (not comparable)in the end, after a long time or many difficulties
  2. có thể, có khả năngtrạng từB2không so sánh (not comparable)possibly, perhaps

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

eventually decideCuối cùng quyết định
eventually findCuối cùng tìm thấy
eventually happenCuối cùng xảy ra
eventually lead toCuối cùng dẫn đến
eventually realizeCuối cùng nhận ra
eventually succeedCuối cùng thành công
eventually appearCó thể xuất hiện
would eventuallyCuối cùng

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Từ một chỉ số nào đó trở đi
  1. không so sánh (not comparable)For some tail; for all terms beyond some term; with only finitely many exceptions.

Họ từ (word family)

cùng gốc eventually

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy hy vọng cuối cùng sẽ được theo học trường y tá.
  • , .Tôi có thể sẽ đến, nhưng chưa quyết định.
  • , .Từ một chỉ số nào đó trở đi, tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ.

AI