ya
A1trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)thán từ (interjection)
Hay gặp/ˈʒa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- rồi, đã, không còn... nữatrạng từA1Indicates a completed action or a state that no longer exists.
- lát nữa, sau nàytrạng từA2At some point in the future.
- ngay, ngay lập tứctrạng từA2Immediately, without delay.
- thôi, được rồi, nàothán từA2Used to urge, agree, or tell someone to stop.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
7 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 4
Liên từ (conjunction) 2
Thán từ (interjection) 1
Chỉ
- Chỉ, riêngonly
Họ từ (word family)
cùng gốc yaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Beltrán giờ đã là một đạo diễn sân khấu kỳ cựu.
- ¡ !Biết rồi!
- .Chắc hẳn bây giờ không còn ghế trống nào nữa.
Xuất hiện ở từ khác
- alreadyTiếng Anhtương đương
- gotTiếng Anhtương đương
- whenTiếng Anhtương đương
- aúntrái nghĩaDùng để chỉ hành động đã hoàn tất hoặc thay đổi trạng thái (đã, rồi).
- todavíadễ nhầm'Ya' biểu thị hành động đã xong hoặc trạng thái đã bắt đầu (đã, rồi), đối lập với 'todavía' (vẫn đang tiếp diễn, vẫn chưa).
- 了Tiếng Trungtương đương