when
A1trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)đại từ (pronoun)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- khi nào, bao giờtrạng từA1không so sánh (not comparable)Used to ask about the time something happens.
- khi, lúc, mỗi khiliên từA1At the time that; as soon as.
- khi, lúc, màtrạng từA2không so sánh (not comparable)Referring to the time or occasion that something happens.
- trong khi, khi màliên từB1Used to introduce a contrasting fact or a reason.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whenDạng gốc (base form)
- whensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| even when | Ngay cả khi | |
| just when | Ngay đúng lúc | |
| only when | Chỉ khi | |
| say whenđộng từ | động từ | Dạng mệnh lệnh dùng để yêu cầu người đối thoại cho biết khi nào một người nên ngừng làm việc gì đó, đặc biệt. rót một ly, vì đã uống đủ |
| since whentrạng từ | trạng từ | Từ mấy giờ |
| when it comes togiới từ | giới từ | Khi nói đến |
| when the time comescụm giới từ | cụm giới từ | Vào thời điểm thích hợp; đúng thời hạn; vào thời điểm tốt |
| when all is said and donecụm từ | cụm từ | Cuối cùng |
7 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 3
Đại từ (pronoun) 1
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 2
Bao giờ mới
- không so sánh (not comparable)Bao giờ mới, khi nào thìUsed after a noun or noun phrase in isolation to express impatience with an anticipated future event.
Ví dụ
- ?Bạn có biết khi nào họ đến?
- .Đó là ngày mà Tòa Tháp Đôi sụp đổ.
- ?Bao giờ mới tăng sức mạnh cho tướng đỡ đòn thế?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc whenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwhen
- từ tiếng Anh cổhwonne
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwannē
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- asđồng nghĩatừ phổ biến mang nghĩa bao quát hơn, dùng cho mọi thời điểm
- ifđồng nghĩa, dễ nhầmÍt nhấn mạnh sự lặp lại hơn và có thể chỉ một thời điểm.
- onceđồng nghĩaChỉ thời điểm nói chung, ít nhấn mạnh tính điều kiện hơn.
- thendễ nhầm“When” giới thiệu hoặc hỏi về thời điểm; “then” trỏ lại một thời điểm hoặc bước kế tiếp.
- whileđồng nghĩaChỉ thời điểm cụ thể hoặc một sự việc xảy ra ngay tại thời điểm đó.
- alTiếng Tây Ban Nhatương đương