Dịch

when

A1trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)đại từ (pronoun)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/ˈw̥ɛn/nguồnUS/wɛn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. khi nào, bao giờtrạng từA1không so sánh (not comparable)Used to ask about the time something happens.
  2. khi, lúc, mỗi khiliên từA1At the time that; as soon as.
  3. khi, lúc, màtrạng từA2không so sánh (not comparable)Referring to the time or occasion that something happens.
  4. trong khi, khi màliên từB1Used to introduce a contrasting fact or a reason.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whenDạng gốc (base form)
  2. whensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

even whenNgay cả khi
just whenNgay đúng lúc
only whenChỉ khi
say whenđộng từDạng mệnh lệnh dùng để yêu cầu người đối thoại cho biết khi nào một người nên ngừng làm việc gì đó, đặc biệt. rót một ly, vì đã uống đủ
since whentrạng từTừ mấy giờ
when it comes togiới từKhi nói đến
when the time comescụm giới từVào thời điểm thích hợp; đúng thời hạn; vào thời điểm tốt
when all is said and donecụm từCuối cùng

7 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 3
Đại từ (pronoun) 1
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 2
Bao giờ mới
  1. không so sánh (not comparable)Bao giờ mới, khi nào thìUsed after a noun or noun phrase in isolation to express impatience with an anticipated future event.

Ví dụ

  • ?Bạn có biết khi nào họ đến?
  • .Đó là ngày mà Tòa Tháp Đôi sụp đổ.
  • ?Bao giờ mới tăng sức mạnh cho tướng đỡ đòn thế?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhen
  2. từ tiếng Anh cổhwonne
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwannē

AI