Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
given that
liên từ
(conjunction)
US
/ˈ
ɡ
ɪ
v
ə
n
ð
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Xét đến, căn cứ vào
liên từ
In consideration of the fact that.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Xét đến
considering
Khác
for
as
when
because
being
since
Xem thêm 18
Xuất hiện ở từ khác
given
kết hợp
nếu …; giả sử rằng …
Ví dụ
I've
never
given
that
a
second
thought
.
Tôi chưa bao giờ nghĩ lại về điều đó.
I've
given
that
some
thought
.
Tôi đã suy nghĩ về điều đó một chút.
Tom
has
just
given
that
to
me
.
Tom vừa mới đưa thứ đó cho tôi.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Xét đến
1
Xét đến
1
Xét đến