Nghĩa chính
Thêm 31 nghĩa- Vì, bởi vìliên từBecause.
- Dành cho, chogiới từDirected at; intended to belong to.
- Để, dùng đểgiới từTo be used or treated in a stated way, or with a stated purpose or meaning.
- Vì, do, nhờgiới từBecause of.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- for sb to do sthđể ai làm gìIt's useless for us to continue.Chúng tôi tiếp tục thì cũng vô ích.
- too + adj. for sb to doquá + adj. để ai làm gìThe box is too heavy for me to lift.Cái hộp này quá nặng để tôi nhấc lên.
- adj + enough for sb to do+ đủ adj để ai làm gìIs it clear enough for you to read?Nó có đủ rõ ràng để bạn đọc được không?
- better, happier, etc. for sthkhỏe hơn, vui hơn, v.v. nhờ việc gì
Cụm động từ (phrasal verb)
31 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 30
Trợ từ (particle) 1
Cho
- Cho, vìIn order to help, benefit, gratify, honor etc. (someone or something).
- Cho, về, hướng tớiUsed in various other more-or-less idiomatic ways to construe individual verbs, indicating various semantic relationships such as target, purpose, result, etc.; see also the entries for individual phrasal verbs, e.g. ask for, look for, stand for, etc.
Ví dụ
- […] , , , .[…] Hãy tuốt kiếm ra, chuẩn bị sẵn sàng đi, vì kẻ tấn công ngươi rất nhanh nhẹn, điêu luyện và chí mạng.
- , & : “ Mike’s .Maya Erwin, Phó Chủ tịch Tiếp thị & Đổi mới tại Blue Diamond cho biết thêm trong một thông cáo báo chí: “Hợp tác với Mike's Hot Honey cho phép chúng tôi tạo ra thứ gì đó thực sự độc đáo cho những người yêu thích đồ ăn nhẹ.
- .Chúng tôi đang tổ chức tiệc sinh nhật cho Janet.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc forNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifor
- từ tiếng Anh cổfor“for, because of”
- từ tiếng German nguyên thủy*furi“for”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 4đồng nghĩa, dễ nhầmDạng viết chuẩn, trang trọng và phổ biến.
- againstdễ nhầm, trái nghĩaMang nghĩa ủng hộ hoặc đồng tình, là từ trái nghĩa trực tiếp với against trong các cuộc tranh luận hay bỏ phiếu.
- duringdễ nhầmChỉ thời lượng như for two hours; during chỉ vị trí trong một khoảng thời gian.
- fourdễ nhầmGiới từ mang nghĩa 'cho', 'dành cho', đồng âm nhưng khác nghĩa hoàn toàn.
- prođồng nghĩaGiới từ ngắn, cũng có thể nghĩa là ủng hộ tùy ngữ cảnh.
- sincedễ nhầm"For" đi với khoảng thời gian (for three months), còn "since" đi với mốc thời gian cụ thể (since March).