Dịch

for

A2liên từ (conjunction)giới từ (preposition)trợ từ (particle)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 31 nghĩa
  1. Vì, bởi vìliên từBecause.
  2. Dành cho, chogiới từDirected at; intended to belong to.
  3. Để, dùng đểgiới từTo be used or treated in a stated way, or with a stated purpose or meaning.
  4. Vì, do, nhờgiới từBecause of.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • for sb to do sthđể ai làm gìIt's useless for us to continue.Chúng tôi tiếp tục thì cũng vô ích.
  • too + adj. for sb to doquá + adj. để ai làm gìThe box is too heavy for me to lift.Cái hộp này quá nặng để tôi nhấc lên.
  • adj + enough for sb to do+ đủ adj để ai làm gìIs it clear enough for you to read?Nó có đủ rõ ràng để bạn đọc được không?
  • better, happier, etc. for sthkhỏe hơn, vui hơn, v.v. nhờ việc gì

31 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 30
Trợ từ (particle) 1
Cho
  1. Cho, vìIn order to help, benefit, gratify, honor etc. (someone or something).
  2. Cho, về, hướng tớiUsed in various other more-or-less idiomatic ways to construe individual verbs, indicating various semantic relationships such as target, purpose, result, etc.; see also the entries for individual phrasal verbs, e.g. ask for, look for, stand for, etc.

Ví dụ

  • […] , , , .[…] Hãy tuốt kiếm ra, chuẩn bị sẵn sàng đi, vì kẻ tấn công ngươi rất nhanh nhẹn, điêu luyện và chí mạng.
  • , & : “ Mike’s .Maya Erwin, Phó Chủ tịch Tiếp thị & Đổi mới tại Blue Diamond cho biết thêm trong một thông cáo báo chí: “Hợp tác với Mike's Hot Honey cho phép chúng tôi tạo ra thứ gì đó thực sự độc đáo cho những người yêu thích đồ ăn nhẹ.
  • .Chúng tôi đang tổ chức tiệc sinh nhật cho Janet.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifor
  2. từ tiếng Anh cổfor“for, because of”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*furi“for”

AI