Dịch

forest

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈfɒɹɪst/nguồnUS/ˈfɔɹəst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. rừngdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large uncultivated area covered with trees and dense undergrowth.
  2. rừng, đám dày đặc, lượng lớndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very large, dense collection or amount of people, things, or ideas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forestNguyên thể (infinitive)
  2. forestsSố nhiều (plural)
  3. forestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. forestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • forest (of sth)rừng cái gì

Cụm từ (phrase)

deep forestRừng sâu
dense forestRừng rậm rạp
forest firedanh từCháy rừng
pine forestRừng thông
rain forestRừng mưa nhiệt đới
tropical forestRừng nhiệt đới
a forest of criticismMột rừng lời chỉ trích
a forest of peopleRừng người

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Khu săn bắn hoàng gia
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A defined area of land set aside in England as royal hunting ground or for other privileged use; all such areas.

Ví dụ

  • .Chàng trai lạc đường trong rừng.
  • một rừng chỉ trích
  • […] .Ở những nơi như Forest of Bowland hầu như không thấy bóng cây nào và phần lớn khu vực là một dải đồi sa thạch gần như cằn cỗi cùng những vùng đồng hoang than bùn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rừng
Khác

Nguồn gốc (etymology)

firhurst

  1. từ tiếng Anh trung đạiforest
  2. từ tiếng Pháp cổforest
  3. từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạiforestis

Cùng gốc (doublet)frith

AI