Dịch

monte

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈmonte/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Núidanh từmountain, mount
  2. Đồi, gòdanh từhill
  3. Dạng chia của montarđộng từinflection of montar:
  4. Họ Montedanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monteDạng gốc (base form)
  2. montesSố nhiều (plural)
  3. montecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

irse al monteTrốn vào vùng hoang dã
monte altoRừng cây gỗ lớn
monte bajoRừng cây bụi
tirar al monteQuay về thói quen cũ
pie de montedanh từChân đồi
gato de montedanh từBáo đốm
Monte San Juandanh từ riêngMột thị trấn ở tỉnh Cuscatlán, El Salvador
Monte del Templodanh từ riêngNúi Đền

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Rừng hoang
  1. Rừng hoang, vùng hoang vuforest, wilderness

Ví dụ

  • .Cô ấy sống ở trên đỉnh ngọn núi này.
  • .Có thể Tomasa đã bị lạc trong vùng đồi hoang.
  • Fuji.Ngọn núi đó không cao bằng núi Phú Sĩ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI