Dịch

山

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: sơn
shān

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. núi, đồidanh từA natural elevation of the earth's surface.
  2. Sơndanh từA Chinese family name pronounced shān.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

山
shānsơn
Bộ: 山 · sơn (núi)3 nét
mountain, hill, peak

Cụm từ (phrase)

上山Lên núi
下山Xuống núi
山脉Dãy núi
山顶Đỉnh núi
爬山Leo núi
高山Núi cao
山东Xem | [Shan1 dong1 Sheng3]
人山人海Biển người, đông nghẹt người, muôn người như một

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Né tằm
  1. (coll.) small bundle of straw for silkworms to spin cocoons on

Ví dụ

  • ?Bạn có thích San Francisco không?
  • 。Tôi từ trên núi xuống.
  • 。Tên tôi là Yamada

AI