山
HSK1
Hay gặpHán-Việt: sơn
shān
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- núi, đồidanh từA natural elevation of the earth's surface.
- Sơndanh từA Chinese family name pronounced shān.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
山
shānsơn
Bộ: 山 · sơn (núi)3 nét
mountain, hill, peakCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Né tằm
- (coll.) small bundle of straw for silkworms to spin cocoons on
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có thích San Francisco không?
- 。Tôi từ trên núi xuống.
- 。Tên tôi là Yamada
Xuất hiện ở từ khác
- benTiếng Anhtương đương