serrano
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/seˈrano/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Núi, miền núitính từmountain, mountainous
- Của, từ hoặc liên quan đến tỉnh Lavalleja, Uruguaytính từof, from or relating to the department of Lavalleja, Uruguay
- Cá vượcdanh từsea bass
- Serrano (ớt serrano)danh từserrano (serrano chili)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jamón serrano | Một loại giăm bông khô từ Tây Ban Nha, được làm từ các giống lợn không phải người Iberia | |
| cuerpo serranodanh từ | danh từ | Một cơ thể hấp dẫn |
| chile serrano | Ớt serrano |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người miền núi
- Người miền núi, người sống ở vùng núi hoặc cao nguyênmountain-dweller, someone that lives in the mountains or highlands
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung