Dịch

mountain

A1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. núidanh từA1đếm được (countable)A large landform rising high, usually with a peak.
  2. đống lớndanh từB1đếm được (countable)A very large amount or quantity of something.
  3. thử thách lớn, trở ngại lớndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very difficult task or challenge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mountainDạng gốc (base form)
  2. mountainsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the mountainsở trong núiWe spent a week walking in the mountains.Chúng tôi dành một tuần đi bộ trong núi.
  • mountain (of sth/sb)núi (của cái gì/ai)

Cụm từ (phrase)

climb a mountainLeo núi
mountain of debtNúi nợ nần
mountain of paperworkNúi giấy tờ
mountain peakĐỉnh núi
mountain rangedanh từDãy núi
move mountainsđộng từXoay trời chuyển đất
face a mountainĐối mặt với một ngọn núi
mountain ashdanh từLoại cây châu Âu, thanh lương trà hay cụ thể hơn là thanh lương trà châu Âu, thuộc loài Sorbus aucuparia

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Rượu vang Malaga
  1. không đếm được (uncountable)Wine from Malaga made from grapes that grow on a mountain.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimountayne
  2. từ tiếng Anglo-Normanmontaigne
  3. từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạimontānia

Ví dụ

  • 2000 .Chúng tôi đã thu thập các mẫu thực vật từ những đồng cỏ trên núi ở độ cao trên 2000 mét.
  • , .Anh ấy đúng là một gã to lớn như một ngọn núi, cao tận bảy foot.
  • , Brom's newly-found side's .Mới năm phút đầu trận đấu, Những chú mèo đen đã phải đối mặt với một ngọn núi thử thách, một phần vì sự sắc bén mới tìm lại được trước khung thành của West Brom, nhưng cũng một phần do sự hào phóng nơi hàng thủ đội chủ nhà.

AI