Dịch

ridge

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹɪd͡ʒ/US/ɹɪdʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Chóp; ngọndanh từThe back of any animal; especially the upper or projecting part of the back of a quadruped.
  2. Gờ, dải nhôdanh từAny extended protuberance; a projecting line or strip.
  3. Đường phân thủy, đường dốcdanh từThe line along which two sloping surfaces meet which diverge towards the ground.
  4. Tạo gờ, đắp thành dảiđộng từngoại động từ (transitive)To form into a ridge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ridgeNguyên thể (infinitive)
  2. ridgesSố nhiều (plural)
  3. ridgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ridgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ridge (of high pressure)dải (áp cao)
  • ridge sthtạo gờ trên cái gì

Cụm từ (phrase)

Blue Ridgedanh từ riêngNgôi làng ở Quận Woodlands, Alberta, Canada
Park Ridgedanh từ riêngThành phố ở Quận Cook, Illinois, Hoa Kỳ và ngoại ô Chicago
Big Ridgedanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Singleton, phía đông New South Wales, Australia
ridge roaddanh từCon đường hoặc đường mòn, thường là cổ xưa, chạy dọc theo sườn núi được hình thành bởi một dãy đồi
Main Ridgedanh từ riêngĐịa phương ở Bán đảo Shire of Mornington, Victoria, Úc
ridge pushdanh từĐộng lực được đề xuất cho chuyển động mảng trong kiến tạo mảng xảy ra ở các sống núi giữa đại dương là kết quả của thạch quyển cứng trượt xuống tầng quyển mềm nóng và nhô lên bên dưới các sống núi giữa đại dương
Wood-Ridgedanh từ riêngQuận của Quận Bergen, New Jersey, Hoa Kỳ
beach ridgedanh từDãy núi bị sóng cuốn hoặc tích tụ sóng chạy song song với bờ biển

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Đòn nóc
  1. Đòn nóc, đỉnh máiThe highest point on a roof, represented by a horizontal line where two roof areas intersect, running the length of the area.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirigge
  2. từ tiếng Anh cổhryċġ“back, spine, ridge, elevated surface”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrugi

Ví dụ

  • .Cái cày làm đất nhô lên thành những luống đất giữa các rãnh.
  • Lính cận vệ Anh nằm sau một gờ dốc để tránh đạn pháo từ phía đối diện.
  • .Anh ấy lái xe từ dãy này sang dãy khác.

AI