Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Chóp; ngọndanh từThe back of any animal; especially the upper or projecting part of the back of a quadruped.
- Gờ, dải nhôdanh từAny extended protuberance; a projecting line or strip.
- Đường phân thủy, đường dốcdanh từThe line along which two sloping surfaces meet which diverge towards the ground.
- Tạo gờ, đắp thành dảiđộng từngoại động từ (transitive)To form into a ridge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ridge (of high pressure)dải (áp cao)
- ridge sthtạo gờ trên cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Blue Ridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Quận Woodlands, Alberta, Canada |
| Park Ridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Cook, Illinois, Hoa Kỳ và ngoại ô Chicago |
| Big Ridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Singleton, phía đông New South Wales, Australia |
| ridge roaddanh từ | danh từ | Con đường hoặc đường mòn, thường là cổ xưa, chạy dọc theo sườn núi được hình thành bởi một dãy đồi |
| Main Ridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Bán đảo Shire of Mornington, Victoria, Úc |
| ridge pushdanh từ | danh từ | Động lực được đề xuất cho chuyển động mảng trong kiến tạo mảng xảy ra ở các sống núi giữa đại dương là kết quả của thạch quyển cứng trượt xuống tầng quyển mềm nóng và nhô lên bên dưới các sống núi giữa đại dương |
| Wood-Ridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Quận Bergen, New Jersey, Hoa Kỳ |
| beach ridgedanh từ | danh từ | Dãy núi bị sóng cuốn hoặc tích tụ sóng chạy song song với bờ biển |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Đòn nóc
- Đòn nóc, đỉnh máiThe highest point on a roof, represented by a horizontal line where two roof areas intersect, running the length of the area.
Xuất hiện ở từ khác
- valleytrái nghĩaĐường sống lưng nhô cao và kéo dài, tương phản với chỗ trũng là thung lũng.
Họ từ (word family)
cùng gốc ridgeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirigge
- từ tiếng Anh cổhryċġ“back, spine, ridge, elevated surface”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrugi
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cái cày làm đất nhô lên thành những luống đất giữa các rãnh.
- Lính cận vệ Anh nằm sau một gờ dốc để tránh đạn pháo từ phía đối diện.
- .Anh ấy lái xe từ dãy này sang dãy khác.