Dịch

groove

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɡɹuːv/US/ɡɹuv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Khe, kẽdanh từA long, narrow channel or depression; e.g., such a slot cut into a hard material to provide a location for an engineering component, a tire groove, or a geological channel or depression.
  2. Lối mòn, thói quen cố địnhdanh từA fixed routine.
  3. Vùng trung tâm vùng đánh bóngdanh từThe middle of the strike zone in baseball where a pitch is most easily hit.
  4. Cắt rãnh, tạo rãnhđộng từngoại động từ (transitive)To cut a groove or channel in; to form into channels or grooves; to furrow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grooveNguyên thể (infinitive)
  2. groovesSố nhiều (plural)
  3. groovedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. groovingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Nhịp điệu lôi cuốn
  1. Nhịp điệu lôi cuốn, giai điệu bắt taiA pronounced, enjoyable rhythm.

Ví dụ

  • .Sự phù phiếm thích giao du của cuộc sống trong lối mòn xã hội.
  • , , / , , Giờ đây, những gì bạn nghe không phải là một bài kiểm tra, tôi đang rap theo nhịp / Và tôi, nhịp điệu này, và bạn bè tôi sẽ cố gắng khiến đôi chân bạn phải nhún nhảy
  • , .Con đường dẫn đến mục đích kiên định của tôi được lát bằng những đường ray sắt, nơi linh hồn tôi được định sẵn để vận hành.

AI