Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Khe, kẽdanh từA long, narrow channel or depression; e.g., such a slot cut into a hard material to provide a location for an engineering component, a tire groove, or a geological channel or depression.
- Lối mòn, thói quen cố địnhdanh từA fixed routine.
- Vùng trung tâm vùng đánh bóngdanh từThe middle of the strike zone in baseball where a pitch is most easily hit.
- Cắt rãnh, tạo rãnhđộng từngoại động từ (transitive)To cut a groove or channel in; to form into channels or grooves; to furrow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Nhịp điệu lôi cuốn
- Nhịp điệu lôi cuốn, giai điệu bắt taiA pronounced, enjoyable rhythm.
Ví dụ
- .Sự phù phiếm thích giao du của cuộc sống trong lối mòn xã hội.
- , , / , , Giờ đây, những gì bạn nghe không phải là một bài kiểm tra, tôi đang rap theo nhịp / Và tôi, nhịp điệu này, và bạn bè tôi sẽ cố gắng khiến đôi chân bạn phải nhún nhảy
- , .Con đường dẫn đến mục đích kiên định của tôi được lát bằng những đường ray sắt, nơi linh hồn tôi được định sẵn để vận hành.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc grooveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigrov
- từ tiếng Bắc Âu cổgróf“pit”
- từ tiếng Hà Lan trung đạigroeve“furrow, ditch”