ridgeway
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đường đi (lối đi) ngoằn ngoèo dọc đỉnh đồi, núidanh từA track or path that follows the highest part of the landscape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ridgewayDạng gốc (base form)
- ridgewaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| The Ridgewaydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Queanbeyan-Palerang, phía đông nam New South Wales, Australia |
Ví dụ
- , 19th-century .Một con đường trên sống núi thời tiền sử cắt ngang giáo xứ, nơi có hai trạm thu phí từ thế kỷ 19.
- .Anh ấy rẽ vào đường sống núi và tiến về phía nhà kho.