Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- thung lũngdanh từA2A low area between hills or mountains, often with a river running through it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- valleyDạng gốc (base form)
- valleysSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a valleytrong thung lũngIn the valley below cows were grazing peacefully.Ở thung lũng bên dưới, bò đang gặm cỏ yên bình.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep valley | Thung lũng sâu | |
| narrow valley | Thung lũng hẹp | |
| river valleydanh từ | danh từ | Vùng đất trũng đã bị dòng sông bồi đắp theo thời gian |
| valley floordanh từ | danh từ | Phần thấp nhất hoặc đáy của thung lũng (như được thấy trong mặt cắt ngang) |
| Death Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Thung lũng ở phía đông California, nổi bật vì là nơi có độ cao thấp nhất ở Bắc Mỹ và là nơi nóng nhất trên Trái đất vào mùa hè |
| valley girldanh từ | danh từ | Cô gái hoặc phụ nữ trẻ đến từ Thung lũng San Fernando, đặc biệt khi bị coi là hời hợt và vật chất |
| valley of the shadow of deathdanh từ | danh từ | Thế giới, một nơi mà bóng tối và cái chết là những thung lũng tượng trưng mà người ta phải bước qua như một phần trải nghiệm của con người |
| Sun Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Blue Mountains, phía đông nam New South Wales, Australia |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Lưu vực sông
- An area which drains itself into a river.
Ví dụ
- [] , , water-courses .[Tôi] không chìm xuống trong không khí và đổ xuống mặt đất theo cách lỏng hơn là khí, từ bỏ những ngọn đồi và chảy vào các thung lũng, mương rãnh và dòng nước ngay cả khi tôi đã nghe thấy khí axit carbonic chảy ra từ các khe núi lửa.
- .Tôi đến từ thung lũng Ottawa.
- , , , Lia's , , .Chắc hẳn có một điều gì đó tàn ác trong máu đàn ông khiến nó dồn dập, dồn dập, dồn dập với đỉnh và thung lũng, độ căng tròn của bộ ngực Lia lên xuống, cái cổ căng ra, cái lắc lư của hông cô.
Họ từ (word family)
cùng gốc valleyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung