Dịch

gulf

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Vịnhdanh từA hollow place in the earth; an abyss; a deep chasm or basin.
  2. Xoáy nước, vực xoáydanh từThat which swallows irretrievably; a whirlpool; a sucking eddy.
  3. Vỉa quặng lớndanh từA large deposit of ore in a lode.
  4. Nuốt chửngđộng từngoại động từ (transitive)To engulf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gulfNguyên thể (infinitive)
  2. gulfsSố nhiều (plural)
  3. gulfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gulfingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gulf (between A and B)khoảng cách giữa a và b

Cụm từ (phrase)

deep gulfKhoảng cách sâu sắc
great gulfKhoảng cách lớn
gulf betweenKhoảng cách giữa
gulf of mexicodanh từ riêngVịnh Mexico, vịnh México, vịnh Mễ Tây Cơ, vịnh Mễ, vịnh Mê-hi-cô
persian gulfdanh từ riêngVịnh Ba Tư, Vịnh Ả Rập, Vịnh Péc-xích
widening gulfKhoảng cách ngày càng rộng
Gulf Wardanh từ riêngMột trong nhiều cuộc chiến tranh ở Vịnh Ba Tư vào những năm 1980, 1990, 2000
Gulf Streamdanh từ riêngDòng hải lưu ấm bắt nguồn từ Vịnh Mexico, chảy theo hướng đông bắc dọc theo bờ biển Bắc Mỹ đến Grand Banks, nơi nó chảy về phía đông qua Đại Tây Dương và giúp duy trì nhiệt độ ấm áp dọc theo bờ biển phía tây của Quần đảo Anh

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Vịnh
  1. A portion of an ocean or sea extending into the land; a partially landlocked sea

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigulf
  2. từ tiếng Pháp cổgolf
  3. từ tiếng Ýgolfo

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • / .Anh ấy sau đó quan sát / Địa ngục và vực thẳm ngăn cách.
  • [] , / ; , , .Không có mỏ nào như vậy, / Không có; chỉ có vực thẳm của sự hủy diệt, nuốt chửng vàng, chứ không tạo ra.
  • Vịnh Ba Tư

AI