Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vịnhdanh từA hollow place in the earth; an abyss; a deep chasm or basin.
- Xoáy nước, vực xoáydanh từThat which swallows irretrievably; a whirlpool; a sucking eddy.
- Vỉa quặng lớndanh từA large deposit of ore in a lode.
- Nuốt chửngđộng từngoại động từ (transitive)To engulf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- gulf (between A and B)khoảng cách giữa a và b
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep gulf | Khoảng cách sâu sắc | |
| great gulf | Khoảng cách lớn | |
| gulf between | Khoảng cách giữa | |
| gulf of mexicodanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh Mexico, vịnh México, vịnh Mễ Tây Cơ, vịnh Mễ, vịnh Mê-hi-cô |
| persian gulfdanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh Ba Tư, Vịnh Ả Rập, Vịnh Péc-xích |
| widening gulf | Khoảng cách ngày càng rộng | |
| Gulf Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong nhiều cuộc chiến tranh ở Vịnh Ba Tư vào những năm 1980, 1990, 2000 |
| Gulf Streamdanh từ riêng | danh từ riêng | Dòng hải lưu ấm bắt nguồn từ Vịnh Mexico, chảy theo hướng đông bắc dọc theo bờ biển Bắc Mỹ đến Grand Banks, nơi nó chảy về phía đông qua Đại Tây Dương và giúp duy trì nhiệt độ ấm áp dọc theo bờ biển phía tây của Quần đảo Anh |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Vịnh
- A portion of an ocean or sea extending into the land; a partially landlocked sea
Họ từ (word family)
cùng gốc gulfNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigulf
- từ tiếng Pháp cổgolf
- từ tiếng Ýgolfo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / .Anh ấy sau đó quan sát / Địa ngục và vực thẳm ngăn cách.
- [] , / ; , , .Không có mỏ nào như vậy, / Không có; chỉ có vực thẳm của sự hủy diệt, nuốt chửng vàng, chứ không tạo ra.
- Vịnh Ba Tư