Dịch

rift

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đường nứtdanh từA chasm or fissure.
  2. Sự chia rẽ, rạn nứtdanh từA lack of cohesion; a state of conflict, incompatibility, or emotional distance.
  3. Khe hở (trong mây, sương)danh từA break in the clouds, fog, mist etc., which allows light through.
  4. Nứt ra, tách rađộng từnội động từ (intransitive)To form a rift; to split open.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riftNguyên thể (infinitive)
  2. riftsSố nhiều (plural)
  3. riftedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. riftingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Vũng nước nông
  1. Vũng nước nông, chỗ lộiA shallow place in a stream; a ford.

Ví dụ

  • Earth's , .Grand Canyon là một vết nứt trên bề mặt Trái đất, nhưng nó nhỏ hơn một số vết nứt dưới đáy biển.
  • : .Cuộc hôn nhân của tôi đang gặp rắc rối: cuộc cãi vã đã tạo ra một sự rạn nứt giữa chúng tôi và chúng tôi không thể kết nối lại.
  • , , .Tôi chỉ có một khe hở duy nhất trong bóng tối, đó là tôi không làm hại ai ngoài chính mình bởi sự ngu ngốc của mình, và mức độ của sự ngu ngốc đó bạn sẽ không bao giờ biết được.

AI