riftsawn
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được xẻ hướng tâm nên các vòng năm nằm ở góc gần 90° so với các mặttính từkhông so sánh (not comparable)Sawn radially, so the annual rings are at an angle of nearly 90° to the faces.
Nguồn gốc (etymology)
riftsawn