Dịch

abyss

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thăm thẳmdanh từHell; the bottomless pit; primeval chaos; a confined subterranean ocean.
  2. Vực thẳm, hố sâudanh từA bottomless or unfathomed depth, gulf, or chasm; hence, any deep, immeasurable; any void space.
  3. Sự vô tận, chiều sâu vô hạndanh từAnything infinite, immeasurable, or profound.
  4. Vực thẳm tha hóa, sự suy đồidanh từMoral depravity; vast intellectual or moral depth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abyssDạng gốc (base form)
  2. abyssesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

edge of the abyssBờ vực thẳm
fall into an abyssRơi vào vực thẳm
leap into the abyssLao xuống vực thẳm
stare into the abyssNhìn vào vực thẳm
Abyss.danh từ riêng, tính từViết tắt của Abyssinia
oceanic abyssdanh từVùng trũng có sườn dốc dài dưới đáy đại dương
abyssal bluedanh từ, tính từMàu xanh đậm
abyssal fishdanh từCác loài cá sống dưới độ sâu 2000 mét

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Bờ vực thảm họa
  1. Bờ vực thảm họa, tai họa cận kềAn impending catastrophic happening.

Ví dụ

  • ' ,' , . ' ! ! . !'Ngươi không thể bước vào đây, Gandalf nói, và bóng đen khổng lồ dừng lại. Hãy quay lại vực thẳm dành cho ngươi! Quay lại đi! Hãy rơi vào cõi hư vô đang chờ đón ngươi và Chủ nhân của ngươi. Đi đi!
  • .Họ đã rơi vào vực thẳm của tệ nghiện ngập.
  • .Anh ấy rơi vào vực thẳm.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabissus
  2. từ tiếng Latinh muộnabyssus“a bottomless gulf”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἄβυσσοςábussos“bottomless”

AI