Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc hoặc thuộc độ sâu của đại dương, đặc biệt là dưới 2000 mét (6500 ft): vùng vực thẳmtính từkhông so sánh (not comparable)Of or belonging to the ocean depths, especially below 2000 metres (6500 ft): abyssal zone.
- Trong vực sâu tuyệt vọng; ảm đạmtính từkhông so sánh (not comparable)In the utter depths of despair; gloomy.
- Pertaining to or occurring at excessive depths in the earth's crust; plutonic.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abyssal zonedanh từ | danh từ | Vương quốc đại dương bao gồm đại dương sâu thẳm, đặc trưng là sự khan hiếm thực vật và các loài động vật ăn thịt dồi dào có khả năng chịu được áp lực cực lớn |
| abyssal plaindanh từ | danh từ | Vùng đất rộng lớn có đáy đại dương rất phẳng và nhẵn, thường được tìm thấy ở độ sâu 4.600 đến 5.500 mét (15.000 đến 18.000 feet) |
| abyssal bluedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu xanh đậm |
| abyssal fishdanh từ | danh từ | Các loài cá sống dưới độ sâu 2000 mét |
| abyssal rockdanh từ | danh từ | Loại đá lửa kết tinh ở độ sâu đáng kể trong lớp vỏ; đá plutonic |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc về
- không so sánh (not comparable)Thuộc về, hoặc giống như một vực thẳm; không thể hiểu đượcBelonging to, or resembling, an abyss; unfathomable.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc abyssalVí dụ
- bùn biển thẳm
- chỗ biển sâu nhất
- "" , tube-worms , .