Dịch

abyssal

tính từ (adjective)
UK/əˈbɪs.l̩/US/əˈbɪs.l̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc hoặc thuộc độ sâu của đại dương, đặc biệt là dưới 2000 mét (6500 ft): vùng vực thẳmtính từkhông so sánh (not comparable)Of or belonging to the ocean depths, especially below 2000 metres (6500 ft): abyssal zone.
  2. Trong vực sâu tuyệt vọng; ảm đạmtính từkhông so sánh (not comparable)In the utter depths of despair; gloomy.
  3. Pertaining to or occurring at excessive depths in the earth's crust; plutonic.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

abyssal zonedanh từVương quốc đại dương bao gồm đại dương sâu thẳm, đặc trưng là sự khan hiếm thực vật và các loài động vật ăn thịt dồi dào có khả năng chịu được áp lực cực lớn
abyssal plaindanh từVùng đất rộng lớn có đáy đại dương rất phẳng và nhẵn, thường được tìm thấy ở độ sâu 4.600 đến 5.500 mét (15.000 đến 18.000 feet)
abyssal bluedanh từ, tính từMàu xanh đậm
abyssal fishdanh từCác loài cá sống dưới độ sâu 2000 mét
abyssal rockdanh từLoại đá lửa kết tinh ở độ sâu đáng kể trong lớp vỏ; đá plutonic

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc về
  1. không so sánh (not comparable)Thuộc về, hoặc giống như một vực thẳm; không thể hiểu đượcBelonging to, or resembling, an abyss; unfathomable.

Nguồn gốc (etymology)

abyss-al

  1. từ tiếng Latinh trung đạiabyssalis
  2. từ tiếng Latinhabyssus“abyss”

Ví dụ

  • bùn biển thẳm
  • chỗ biển sâu nhất
  • "" , tube-worms , .

AI