Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tệ hại, kinh khủngtính từExtremely bad; terrible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abysmalDạng gốc (base form)
- more abysmalSo sánh hơn (comparative)
- most abysmalSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc abysmalTừ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc về vực thẳm
- Pertaining to, or resembling an abyss.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Robben .Robben sút bóng xoáy vào chân cột dọc từ rìa vòng cấm sau khi được thủ môn Stephan Andersen tặng bóng bằng một pha phá bóng tệ hại.
- .Khoản bồi thường chúng tôi nhận được sau chiến tranh thật tệ hại.
- .Sự hiểu biết của anh ta về logic thật tệ hại.