abysm
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vực thẳm; một vực sâu, một cái hố rất sâudanh từAn abyss; a gulf, a chasm, a very deep hole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abysmDạng gốc (base form)
- abysmsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Địa ngục
- Địa ngục; hố địa ngục; vực sâu vĩ đại; sự hỗn loạn nguyên thủyHell; the infernal pit; the great deep; the primal chaos.
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc abysmNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabime
- từ tiếng Pháp cổabisme
- từ tiếng Latinh muộn*abyssimus